BẢNG GIÁ PHẾ LIỆU THÁNG 09/2025
Phế liệu Loại phế liệu Đơn giá (VND/Kg)
 Phế liệu Sắt  Sắt đặc 8.500 – 15.000
 Sắt vụn 8.500 – 19.500
 Sắt rỉ sét 10.000 – 15.000
 Sắt bazơ 5.000 – 10.000
 Sắt dây 8.500 – 19.500
 Sắt công trình 7.500 – 19.500
 Máy móc sắt 9.000 – 20.000
Phế liệu Đồng  Đồng cáp 210.000 – 369.000
 Đồng đỏ 190.000 – 290.000
 Đồng vàng 125.000 – 190.000
 Mạt đồng 100.000 – 170.000
 Đồng cháy 120.000 – 200.000
Phế liệu Gang Gang trắng, gang xám 24.000 – 60.000
Phế liệu Chì  Chì thỏi, chì nguyên khối 288.000 – 550.000
Chì cuộn, chì dẻo 285.000 – 645.000
 Chì thiếc, chì lưới 285.000 – 575.000
Phế liệu Nhựa  Nhựa ABS 25.000 – 45.000
 Nhựa PP, PE 15.000 – 25.500
 Nhựa PVC, PET 8.500 – 25.000
 Nhựa HI, ống nhựa 15.500 – 35.500
 Nhựa ve chai, lon nhựa 2.000 – 3.500
Phế liệu Bao Bì  Bao bì Jumbo 50.000 – 75.000
 Bao nhựa 95.000 – 135.000
Phế liệu Giấy  Giá giấy Carton 2.500 – 5000
 Giấy báo 9.000 – 15.000
 Giấy photo 10.000 – 15.000
Phế liệu Kẽm  Kẽm IN các loại 35.000 – 65.500
Phế liệu Inox  Inox 304 22.000 – 63.000
 Inox 316 34.000 – 80.500
 Inox 201 18.000 – 54.000
 Inox 430 15.000 – 49.000
 Inox 410, Inox 420 21.500 – 60.000
 Inox 504, Inox 604 23.000 – 49.000
 Bazơ inox 30.000 – 65.000
Phế liệu Nhôm Nhôm loại 1 (nhôm đặc, nhôm thanh) 45.000 – 89.000
Nhôm loại 2 (hợp kim nhôm, nhôm trắng) 40.000 – 55.000
 Nhôm loại 3 (nhôm định hình, Xingfa) 22.000 – 35.500
 Bột nhôm 2.500 – 4.000
 Nhôm dẻo 30.000 – 39.500
Phế liệu Nilon  Nilon sữa 9.500 – 14.500
 Nilon dẻo 15.500 – 25.500
 Nilon xốp 5.500 – 12.500
Phế liệu Hợp kim Mũi khoan, dao phay, carbay 280.000 – 610.000
Hợp kim thiếc 180.000 – 680.000
Phế liệu Thùng phi Thùng phi sắt 105.000 – 130.500
Thùng phi nhựa 100.000 – 155.500
Phế liệu Pallet Nhựa Pallet 95.500 – 195.500
Phế liệu Điện tử  Bo mạch, chip, IC, linh kiện các loại 305.000 – 800.000
Phế liệu Niken  Niken bi, niken tấm các loại 105.500 – 315.000
 Phế liệu Vải  Vải cây, vải khúc, vải tồn kho 15.000 – 140.000
 Phế liệu Acquy  Acquy xe máy, acquy xe ô tô 20.000 – 22.000
 Phế liệu Tôn  Tôn vụn, tôn củ nát, tôn các loại 5.000 – 7.500