Thu mua phế liệu giấy
Hiện nay, tình hình thu mua phế liệu giấy ngày càng nhiều. Nổi bật nhất là
- 1
- 2
Hiện nay, tình hình thu mua phế liệu giấy ngày càng nhiều. Nổi bật nhất là
| BẢNG GIÁ PHẾ LIỆU THÁNG 07/2025 | |||
| Phế liệu | Loại phế liệu | Đơn giá (VND/Kg) | |
| Phế liệu Sắt | Sắt đặc | 8.500 – 15.000 | |
| Sắt vụn | 8.500 – 19.500 | ||
| Sắt rỉ sét | 10.000 – 15.000 | ||
| Sắt bazơ | 5.000 – 10.000 | ||
| Sắt dây | 8.500 – 19.500 | ||
| Sắt công trình | 7.500 – 19.500 | ||
| Máy móc sắt | 9.000 – 20.000 | ||
| Phế liệu Đồng | Đồng cáp | 210.000 – 369.000 | |
| Đồng đỏ | 190.000 – 290.000 | ||
| Đồng vàng | 125.000 – 190.000 | ||
| Mạt đồng | 100.000 – 170.000 | ||
| Đồng cháy | 120.000 – 200.000 | ||
| Phế liệu Gang | Gang trắng, gang xám | 24.000 – 60.000 | |
| Phế liệu Chì | Chì thỏi, chì nguyên khối | 288.000 – 550.000 | |
| Chì cuộn, chì dẻo | 285.000 – 645.000 | ||
| Chì thiếc, chì lưới | 285.000 – 575.000 | ||
| Phế liệu Nhựa | Nhựa ABS | 25.000 – 45.000 | |
| Nhựa PP, PE | 15.000 – 25.500 | ||
| Nhựa PVC, PET | 8.500 – 25.000 | ||
| Nhựa HI, ống nhựa | 15.500 – 35.500 | ||
| Nhựa ve chai, lon nhựa | 2.000 – 3.500 | ||
| Phế liệu Bao Bì | Bao bì Jumbo | 50.000 – 75.000 | |
| Bao nhựa | 95.000 – 135.000 | ||
| Phế liệu Giấy | Giá giấy Carton | 2.500 – 5000 | |
| Giấy báo | 9.000 – 15.000 | ||
| Giấy photo | 10.000 – 15.000 | ||
| Phế liệu Kẽm | Kẽm IN các loại | 35.000 – 65.500 | |
| Phế liệu Inox | Inox 304 | 22.000 – 63.000 | |
| Inox 316 | 34.000 – 80.500 | ||
| Inox 201 | 18.000 – 54.000 | ||
| Inox 430 | 15.000 – 49.000 | ||
| Inox 410, Inox 420 | 21.500 – 60.000 | ||
| Inox 504, Inox 604 | 23.000 – 49.000 | ||
| Bazơ inox | 30.000 – 65.000 | ||
| Phế liệu Nhôm | Nhôm loại 1 (nhôm đặc, nhôm thanh) | 45.000 – 89.000 | |
| Nhôm loại 2 (hợp kim nhôm, nhôm trắng) | 40.000 – 55.000 | ||
| Nhôm loại 3 (nhôm định hình, Xingfa) | 22.000 – 35.500 | ||
| Bột nhôm | 2.500 – 4.000 | ||
| Nhôm dẻo | 30.000 – 39.500 | ||
| Phế liệu Nilon | Nilon sữa | 9.500 – 14.500 | |
| Nilon dẻo | 15.500 – 25.500 | ||
| Nilon xốp | 5.500 – 12.500 | ||
| Phế liệu Hợp kim | Mũi khoan, dao phay, carbay | 280.000 – 610.000 | |
| Hợp kim thiếc | 180.000 – 680.000 | ||
| Phế liệu Thùng phi | Thùng phi sắt | 105.000 – 130.500 | |
| Thùng phi nhựa | 100.000 – 155.500 | ||
| Phế liệu Pallet | Nhựa Pallet | 95.500 – 195.500 | |
| Phế liệu Điện tử | Bo mạch, chip, IC, linh kiện các loại | 305.000 – 800.000 | |
| Phế liệu Niken | Niken bi, niken tấm các loại | 105.500 – 315.000 | |
| Phế liệu Vải | Vải cây, vải khúc, vải tồn kho | 15.000 – 140.000 | |
| Phế liệu Acquy | Acquy xe máy, acquy xe ô tô | 20.000 – 22.000 | |
| Phế liệu Tôn | Tôn vụn, tôn củ nát, tôn các loại | 5.000 – 7.500 | |